Bỏ qua tới nội dung chính
TN
Bạn đang dùng tài khoản demo dùng chung. Dữ liệu bạn thêm có thể được người khác nhìn thấy.Tạo tài khoản riêng
Bàn phân tích
HOSEVN30Ngân hàngCuối sóng

CTG

VietinBank

38.70

-1.15% · KL 6.1M · 1.17× TB20

Ghi luận điểm
Investment Intelligence Lead
Đứng ngoàiSuy yếu

Đứng ngoài: rủi ro đang lớn hơn cơ hội.

  • 2 chuyên viên tích cực, 1 trung lập, 3 tiêu cực. Điểm hội tụ 39/100.
  • Luận điểm mạnh nhất đến từ cơ bản và định giá: Tăng trưởng mạnh với mức định giá còn hợp lý.
  • Lợi nhuận tăng tốt nhưng giá đã mất MA20, khối ngoại bán ròng mạnh. Cần thời gian tạo nền mới.
  • Ưu tiên hạ tỷ trọng, không mở vị thế mới cho tới khi có nền giá mới.
  • Chỉ xem xét lại khi giá lấy lại MA50 (40.11) với khối lượng lớn.
Điểm mâu thuẫn cần lưu ý

Dòng tiền (5/100): Dòng tiền lớn đang rút ra.

39hội tụ / 100
Đồng thuận chuyên viên

2/6

1 trung lập · 3 tiêu cực

Điểm mua sớm 21

  • Kỹ thuật25Tiêu cực
  • Cơ bản72Tích cực
  • Dòng tiền5Tiêu cực
  • Vĩ mô66Tích cực
  • Tin tức32Tiêu cực
  • Rủi ro51Trung lập
Kế hoạch giao dịch
Vùng mua
37.93 – 38.70
Dừng lỗ
35.63-7.0%
Mục tiêu 1
41.53+8.4%
Mục tiêu 2
45.55+18.9%
Tỷ lệ R:R
1 : 1.20
Tỷ trọng gợi ý
14% vốn

Ưu tiên hạ tỷ trọng, không mở vị thế mới cho tới khi có nền giá mới.

CTG / Giá và khối lượng

Cấu trúc giá

Suy yếu
  • Nến ngày
  • MA20
  • MA50
  • Dừng lỗ
  • Mục tiêu 1
35.0037.5040.0042.50
KL
Sáu chuyên viên

Từng góc nhìn, chấm điểm độc lập

Không kết luận từ một chỉ báo đơn lẻ: Lead chỉ ra quyết định khi các góc nhìn đủ đồng thuận.

Quantitative Technical Investment Analyst

Chuyên viên Phân tích Kỹ thuật Định lượng

25/ 100
Tiêu cực

Xuất hiện dấu hiệu phân phối, giá đã mất MA20.

  • Giá 38.70 nằm dưới MA20 (40.27) và dưới MA50 (40.11); MA50 trên MA200.
  • RSI14 37.6: động lượng yếu.
  • MACD dưới đường tín hiệu và tiếp tục suy yếu.
  • Khối lượng ở mức 1.17 lần trung bình, chưa có tín hiệu đặc biệt.
  • Nền giá sâu 16.7% với đỉnh nền (pivot) tại 43.38.
RSI14
37.6
MACD hist
-0.24
KL / TB20
1.17×
Cách pivot
-10.8%
Fundamental and Valuation Analyst

Chuyên viên Phân tích Cơ bản và Định giá

72/ 100
Tích cực

Tăng trưởng mạnh với mức định giá còn hợp lý.

  • EPS tăng 16.1% so với cùng kỳ, doanh thu tăng 9.7%.
  • ROE 17.6%: hiệu quả sử dụng vốn tốt.
  • P/E 8.4 so với trung vị ngành 8.2: cao hơn 3%.
  • PEG 0.52: tăng trưởng chưa được định giá đầy đủ.
P/E
8.4
P/B
1.4
ROE
17.6%
EPS YoY
+16.1%
Money Flow Analyst

Chuyên viên Phân tích Dòng tiền

5/ 100
Tiêu cực

Dòng tiền lớn đang rút ra.

  • Khối ngoại bán ròng 58 tỷ đồng trong 5 phiên, tương đương 5.8% giá trị giao dịch.
  • Tự doanh bán ròng 14 tỷ đồng trong 5 phiên.
  • Tỷ lệ khối lượng phiên tăng trên phiên giảm (20 phiên) đạt 0.49: áp lực phân phối.
  • Phiên gần nhất giảm 1.15% với khối lượng 1.17 lần trung bình.
Khối ngoại 5P
-58 tỷ
Tự doanh 5P
-14 tỷ
KL tăng / giảm
0.49
GTGD TB
201 tỷ
Macro and Sector Strategist

Chiến lược gia Vĩ mô và Ngành

66/ 100
Tích cực

Ngành đang ở cuối sóng, dòng tiền có xu hướng luân chuyển sang nhóm khác.

  • Ngành đang ở pha Cuối sóng (Suy yếu) với sức mạnh sóng 45/100.
  • RS 73 so với trung bình ngành 71: mạnh hơn 2 điểm.
  • Bối cảnh thị trường Risk-on: Bối cảnh ủng hộ mở vị thế mới.
  • Tăng trưởng tín dụng cuối năm và nợ xấu được kiểm soát.
Pha sóng
Cuối sóng
Sức mạnh sóng
45/100
RS so với ngành
+2
Bối cảnh
Risk-on
News and Sentiment Analyst

Chuyên viên Tin tức và Tâm lý

32/ 100
Tiêu cực

Tin tức bất lợi đang đè nặng tâm lý.

  • 0 tin tích cực, 1 tin tiêu cực nhắc trực tiếp tới mã trong 10 ngày gần nhất của dòng tin.
  • Cổ phiếu ngân hàng chịu áp lực chốt lời sau ba tháng dẫn dắt
  • 2 tin về ngành với sắc thái trung tính.
Tin tích cực
0
Tin tiêu cực
1
Chỉ số tâm lý
32/100
Risk Manager

Chuyên viên Quản trị Rủi ro

51/ 100
Trung lập

Rủi ro trung bình, cần giữ tỷ trọng vừa phải.

  • Vùng mua 37.93 – 38.70, dừng lỗ 35.63 (-7.0%).
  • Mục tiêu 1 tại 41.53 (+8.4%), mục tiêu 2 tại 45.55. Tỷ lệ R:R 1 : 1.20.
  • ATR14 bằng 2.0% giá: biến động thấp.
  • Giá trị giao dịch bình quân 201 tỷ đồng mỗi phiên, dễ ra vào vị thế.
  • Rủi ro 1% vốn mỗi lệnh: tỷ trọng tối đa gợi ý 14% danh mục.
R:R
1 : 1.20
Dừng lỗ
-7.0%
ATR14
2.0%
Tỷ trọng
14%
Market structure

Đang chuyển giao

LHHLBOS giảm
MA20
40.27-3.9%
MA50
40.11-3.5%
MA200
33.62+15.1%
Biên độ 9 tháng
26.0543.38
Fibonacci 120 phiên

Thoái lui 38.0%

Đo từ đáy lên đỉnh gần nhất. Đỉnh 43.38, đáy 31.07.

  • 23.6%40.47
  • 38.2%38.68Giá đang ở đây
  • 50.0%37.23
  • 61.8%35.77
  • 78.6%33.70
Cơ bản

Định giá và tăng trưởng

P/ETrung vị ngành 8.2
8.4
P/B
1.4
ROE
17.6%
EPS so với cùng kỳ
+16.1%
Doanh thu so với cùng kỳ
+9.7%
Tỷ suất cổ tức
0.0%
Vốn hóa
207,800 tỷ
Giá trị giao dịch TB
201 tỷ / phiên
Câu chuyện đầu tư

Động lực và rủi ro

Động lực

Giảm chi phí trích lập dự phòng.

Rủi ro

Áp lực tăng vốn.

Bối cảnh ngành

Nhóm vốn hóa lớn nhất sàn, đã dẫn dắt suốt quý III nhưng động lượng đang chậm lại khi tín dụng tăng chậm.

Tin liên quan

Tin về CTG và ngành

Cùng ngành

So sánh với cổ phiếu cùng ngành

MãGiáGiai đoạnRSHội tụKết luận
ACBNgân hàng Á Châu25.10 +0.60%Sát điểm mua5575Mua sớm
MBBMB Bank26.40 +0.38%Sát điểm mua5071Mua sớm
VCBVietcombank96.40 +1.58%Đã chạy xa9669Chờ nhịp chỉnh
STBSacombank36.20 -1.36%Suy yếu8641Đứng ngoài
TCBTechcombank27.85 -0.72%Suy yếu6536Đứng ngoài

Giai đoạn suy yếu: Mất MA20 với khối lượng bán lớn hơn khối lượng mua.

Made with Modulify