Bỏ qua tới nội dung chính
TN
Bạn đang dùng tài khoản demo dùng chung. Dữ liệu bạn thêm có thể được người khác nhìn thấy.Tạo tài khoản riêng
Bàn phân tích

DGW

Digiworld

37.90

-2.07% · KL 2.2M · 1.16× TB20

Ghi luận điểm
Investment Intelligence Lead
Đứng ngoàiXu hướng giảm

Đứng ngoài: rủi ro đang lớn hơn cơ hội.

  • 0 chuyên viên tích cực, 1 trung lập, 5 tiêu cực. Điểm hội tụ 25/100.
  • Luận điểm mạnh nhất đến từ tin tức và tâm lý: Tin tức trung tính, chưa tạo động lực rõ.
  • Doanh thu thiết bị di động giảm, giá trong xu hướng giảm.
  • Đứng ngoài cho tới khi giá lấy lại MA50 với khối lượng lớn.
  • Chỉ xem xét lại khi giá lấy lại MA50 (40.57) với khối lượng lớn.
Điểm mâu thuẫn cần lưu ý

Kỹ thuật định lượng (8/100): Xu hướng giảm, giá nằm dưới MA50 và MA200.

25hội tụ / 100
Đồng thuận chuyên viên

0/6

1 trung lập · 5 tiêu cực

Điểm mua sớm 8

  • Kỹ thuật8Tiêu cực
  • Cơ bản31Tiêu cực
  • Dòng tiền9Tiêu cực
  • Vĩ mô42Tiêu cực
  • Tin tức50Trung lập
  • Rủi ro36Tiêu cực
Kế hoạch giao dịch
Vùng mua
37.14 – 37.90
Dừng lỗ
34.89-7.0%
Mục tiêu 1
40.67+8.4%
Mục tiêu 2
44.61+18.9%
Tỷ lệ R:R
1 : 1.20
Tỷ trọng gợi ý
14% vốn

Đứng ngoài cho tới khi giá lấy lại MA50 với khối lượng lớn.

DGW / Giá và khối lượng

Cấu trúc giá

Xu hướng giảm
  • Nến ngày
  • MA20
  • MA50
  • Mục tiêu 1
40.0045.00
KL
Sáu chuyên viên

Từng góc nhìn, chấm điểm độc lập

Không kết luận từ một chỉ báo đơn lẻ: Lead chỉ ra quyết định khi các góc nhìn đủ đồng thuận.

Quantitative Technical Investment Analyst

Chuyên viên Phân tích Kỹ thuật Định lượng

8/ 100
Tiêu cực

Xu hướng giảm, giá nằm dưới MA50 và MA200.

  • Giá 37.90 nằm dưới MA20 (39.44) và dưới MA50 (40.57); MA50 dưới MA200.
  • RSI14 31.7: động lượng yếu.
  • MACD dưới đường tín hiệu và tiếp tục suy yếu.
  • Khối lượng ở mức 1.16 lần trung bình, chưa có tín hiệu đặc biệt.
  • Cấu trúc đỉnh và đáy thấp dần, chưa có dấu hiệu đảo chiều.
RSI14
31.7
MACD hist
-0.08
KL / TB20
1.16×
Cách pivot
-11.7%
Fundamental and Valuation Analyst

Chuyên viên Phân tích Cơ bản và Định giá

31/ 100
Tiêu cực

Lợi nhuận suy giảm, định giá chưa đủ hấp dẫn để bù rủi ro.

  • EPS giảm 8.0% so với cùng kỳ, doanh thu tăng 6.2%.
  • ROE 13.6%: hiệu quả vốn trung bình.
  • P/E 18.3 so với trung vị ngành 18.1: cao hơn 1%.
P/E
18.3
P/B
2.4
ROE
13.6%
EPS YoY
-8.0%
Money Flow Analyst

Chuyên viên Phân tích Dòng tiền

9/ 100
Tiêu cực

Dòng tiền lớn đang rút ra.

  • Khối ngoại bán ròng 12 tỷ đồng trong 5 phiên, tương đương 3.3% giá trị giao dịch.
  • Tự doanh bán ròng 2 tỷ đồng trong 5 phiên.
  • Tỷ lệ khối lượng phiên tăng trên phiên giảm (20 phiên) đạt 0.26: áp lực phân phối.
  • Phiên gần nhất giảm 2.07% với khối lượng 1.16 lần trung bình.
Khối ngoại 5P
-12 tỷ
Tự doanh 5P
-2 tỷ
KL tăng / giảm
0.26
GTGD TB
72 tỷ
Macro and Sector Strategist

Chiến lược gia Vĩ mô và Ngành

42/ 100
Tiêu cực

Ngành nằm ngoài con sóng hiện tại, chưa có dòng tiền quay lại.

  • Ngành đang ở pha Ngoài sóng (Tụt hậu) với sức mạnh sóng 39/100.
  • RS 6 so với trung bình ngành 46: yếu hơn 40 điểm.
  • Bối cảnh thị trường Risk-on: Bối cảnh ủng hộ mở vị thế mới.
  • Mùa mua sắm cuối năm và chính sách giảm thuế giá trị gia tăng.
Pha sóng
Ngoài sóng
Sức mạnh sóng
39/100
RS so với ngành
-40
Bối cảnh
Risk-on
News and Sentiment Analyst

Chuyên viên Tin tức và Tâm lý

50/ 100
Trung lập

Tin tức trung tính, chưa tạo động lực rõ.

  • Chưa có tin trực tiếp về mã trong 10 ngày gần nhất của dòng tin.
  • 1 tin về ngành với sắc thái trung tính.
Tin tích cực
0
Tin tiêu cực
0
Chỉ số tâm lý
50/100
Risk Manager

Chuyên viên Quản trị Rủi ro

36/ 100
Tiêu cực

Rủi ro cao so với phần thưởng kỳ vọng.

  • Vùng mua 37.14 – 37.90, dừng lỗ 34.89 (-7.0%).
  • Mục tiêu 1 tại 40.67 (+8.4%), mục tiêu 2 tại 44.61. Tỷ lệ R:R 1 : 1.20.
  • ATR14 bằng 1.7% giá: biến động thấp.
  • Giá trị giao dịch bình quân 72 tỷ đồng mỗi phiên, dễ ra vào vị thế.
  • Rủi ro 1% vốn mỗi lệnh: tỷ trọng tối đa gợi ý 14% danh mục.
R:R
1 : 1.20
Dừng lỗ
-7.0%
ATR14
1.7%
Tỷ trọng
14%
Market structure

Xu hướng giảm

LHLLBOS giảm
MA20
39.44-3.9%
MA50
40.57-6.6%
MA200
48.15-21.3%
Biên độ 9 tháng
37.8457.77
Fibonacci 120 phiên

Thoái lui 0.4%

Đo từ đỉnh xuống đáy gần nhất. Đỉnh 51.18, đáy 37.84.

  • 23.6%40.99
  • 38.2%42.94
  • 50.0%44.51
  • 61.8%46.08
  • 78.6%48.33
Cơ bản

Định giá và tăng trưởng

P/ETrung vị ngành 18.1
18.3
P/B
2.4
ROE
13.6%
EPS so với cùng kỳ
-8.0%
Doanh thu so với cùng kỳ
+6.2%
Tỷ suất cổ tức
1.3%
Vốn hóa
8,300 tỷ
Giá trị giao dịch TB
72 tỷ / phiên
Câu chuyện đầu tư

Động lực và rủi ro

Động lực

Phân phối nhóm sản phẩm mới.

Rủi ro

Biên lợi nhuận mỏng.

Bối cảnh ngành

Sức mua phục hồi chậm, dòng tiền chưa quay lại nhóm bán lẻ.

Tin liên quan

Tin về DGW và ngành

Cùng ngành

So sánh với cổ phiếu cùng ngành

MãGiáGiai đoạnRSHội tụKết luận
FRTFPT Retail178.40 +0.62%Sát điểm mua5875Mua sớm
MWGThế Giới Di Động64.90 -0.46%Đi ngang4253Quan sát
PNJVàng bạc Đá quý Phú Nhuận82.10 -1.32%Suy yếu7635Đứng ngoài

Giai đoạn xu hướng giảm: Nằm dưới MA50 và MA200, MA50 dốc xuống.

Made with Modulify