Bỏ qua tới nội dung chính
TN
Bạn đang dùng tài khoản demo dùng chung. Dữ liệu bạn thêm có thể được người khác nhìn thấy.Tạo tài khoản riêng
Bàn phân tích

VSC

Container Việt Nam

22.45

-1.53% · KL 5.2M · 1.18× TB20

Ghi luận điểm
Investment Intelligence Lead
Đứng ngoàiSuy yếu

Đứng ngoài: rủi ro đang lớn hơn cơ hội.

  • 1 chuyên viên tích cực, 1 trung lập, 4 tiêu cực. Điểm hội tụ 39/100.
  • Luận điểm mạnh nhất đến từ vĩ mô và ngành: Ngành đang ở cuối sóng, dòng tiền có xu hướng luân chuyển sang nhóm khác.
  • Giá suy yếu sau chuỗi tăng, khối lượng bán chủ động tăng.
  • Ưu tiên hạ tỷ trọng, không mở vị thế mới cho tới khi có nền giá mới.
  • Chỉ xem xét lại khi giá lấy lại MA50 (23.21) với khối lượng lớn.
Điểm mâu thuẫn cần lưu ý

Dòng tiền (9/100): Dòng tiền lớn đang rút ra.

39hội tụ / 100
Đồng thuận chuyên viên

1/6

1 trung lập · 4 tiêu cực

Điểm mua sớm 22

  • Kỹ thuật37Tiêu cực
  • Cơ bản48Trung lập
  • Dòng tiền9Tiêu cực
  • Vĩ mô73Tích cực
  • Tin tức37Tiêu cực
  • Rủi ro41Tiêu cực
Kế hoạch giao dịch
Vùng mua
22.00 – 22.45
Dừng lỗ
20.67-7.0%
Mục tiêu 1
24.09+8.4%
Mục tiêu 2
26.43+18.9%
Tỷ lệ R:R
1 : 1.20
Tỷ trọng gợi ý
14% vốn

Ưu tiên hạ tỷ trọng, không mở vị thế mới cho tới khi có nền giá mới.

VSC / Giá và khối lượng

Cấu trúc giá

Suy yếu
  • Nến ngày
  • MA20
  • MA50
  • Dừng lỗ
  • Mục tiêu 1
20.0022.0024.00
KL
Sáu chuyên viên

Từng góc nhìn, chấm điểm độc lập

Không kết luận từ một chỉ báo đơn lẻ: Lead chỉ ra quyết định khi các góc nhìn đủ đồng thuận.

Quantitative Technical Investment Analyst

Chuyên viên Phân tích Kỹ thuật Định lượng

37/ 100
Tiêu cực

Xuất hiện dấu hiệu phân phối, giá đã mất MA20.

  • Giá 22.45 nằm dưới MA20 (23.42) và dưới MA50 (23.21); MA50 trên MA200.
  • RSI14 40.1: động lượng trung tính.
  • MACD dưới đường tín hiệu, histogram thu hẹp dần.
  • Khối lượng ở mức 1.18 lần trung bình, chưa có tín hiệu đặc biệt.
  • Nền giá sâu 11.7% với đỉnh nền (pivot) tại 24.56.
RSI14
40.1
MACD hist
-0.16
KL / TB20
1.18×
Cách pivot
-8.6%
Fundamental and Valuation Analyst

Chuyên viên Phân tích Cơ bản và Định giá

48/ 100
Trung lập

Định giá hấp dẫn, tăng trưởng ở mức vừa phải.

  • EPS tăng 12.5% so với cùng kỳ, doanh thu tăng 31.0%.
  • ROE 7.4%: hiệu quả vốn thấp.
  • P/E 18.2 so với trung vị ngành 16.9: cao hơn 8%.
  • PEG 1.46: định giá tương xứng với tăng trưởng.
P/E
18.2
P/B
1.3
ROE
7.4%
EPS YoY
+12.5%
Money Flow Analyst

Chuyên viên Phân tích Dòng tiền

9/ 100
Tiêu cực

Dòng tiền lớn đang rút ra.

  • Khối ngoại bán ròng 9 tỷ đồng trong 5 phiên, tương đương 1.8% giá trị giao dịch.
  • Tự doanh bán ròng 2 tỷ đồng trong 5 phiên.
  • Tỷ lệ khối lượng phiên tăng trên phiên giảm (20 phiên) đạt 0.75: áp lực phân phối.
  • Phiên gần nhất giảm 1.53% với khối lượng 1.18 lần trung bình.
Khối ngoại 5P
-9 tỷ
Tự doanh 5P
-2 tỷ
KL tăng / giảm
0.75
GTGD TB
99 tỷ
Macro and Sector Strategist

Chiến lược gia Vĩ mô và Ngành

73/ 100
Tích cực

Ngành đang ở cuối sóng, dòng tiền có xu hướng luân chuyển sang nhóm khác.

  • Ngành đang ở pha Cuối sóng (Suy yếu) với sức mạnh sóng 26/100.
  • RS 84 so với trung bình ngành 66: mạnh hơn 18 điểm.
  • Bối cảnh thị trường Risk-on: Bối cảnh ủng hộ mở vị thế mới.
  • Sản lượng hàng hóa qua cảng nước sâu tăng.
Pha sóng
Cuối sóng
Sức mạnh sóng
26/100
RS so với ngành
+18
Bối cảnh
Risk-on
News and Sentiment Analyst

Chuyên viên Tin tức và Tâm lý

37/ 100
Tiêu cực

Tin tức bất lợi đang đè nặng tâm lý.

  • 0 tin tích cực, 1 tin tiêu cực nhắc trực tiếp tới mã trong 10 ngày gần nhất của dòng tin.
  • Cước vận tải container hạ nhiệt 14% từ đỉnh, nhóm cảng biển chững lại
Tin tích cực
0
Tin tiêu cực
1
Chỉ số tâm lý
37/100
Risk Manager

Chuyên viên Quản trị Rủi ro

41/ 100
Tiêu cực

Rủi ro cao so với phần thưởng kỳ vọng.

  • Vùng mua 22.00 – 22.45, dừng lỗ 20.67 (-7.0%).
  • Mục tiêu 1 tại 24.09 (+8.4%), mục tiêu 2 tại 26.43. Tỷ lệ R:R 1 : 1.20.
  • ATR14 bằng 2.2% giá: biến động vừa phải.
  • Giá trị giao dịch bình quân 99 tỷ đồng mỗi phiên, dễ ra vào vị thế.
  • Rủi ro 1% vốn mỗi lệnh: tỷ trọng tối đa gợi ý 14% danh mục.
R:R
1 : 1.20
Dừng lỗ
-7.0%
ATR14
2.2%
Tỷ trọng
14%
Market structure

Xu hướng giảm

LHLLBOS giảm
MA20
23.42-4.1%
MA50
23.21-3.3%
MA200
19.42+15.6%
Biên độ 9 tháng
14.0624.56
Fibonacci 120 phiên

Thoái lui 30.2%

Đo từ đáy lên đỉnh gần nhất. Đỉnh 24.56, đáy 17.57.

  • 23.6%22.91
  • 38.2%21.89
  • 50.0%21.07
  • 61.8%20.24
  • 78.6%19.07
Cơ bản

Định giá và tăng trưởng

P/ETrung vị ngành 16.9
18.2
P/B
1.3
ROE
7.4%
EPS so với cùng kỳ
+12.5%
Doanh thu so với cùng kỳ
+31.0%
Tỷ suất cổ tức
0.0%
Vốn hóa
6,300 tỷ
Giá trị giao dịch TB
99 tỷ / phiên
Câu chuyện đầu tư

Động lực và rủi ro

Động lực

Cảng Hải Phòng mở rộng công suất.

Rủi ro

Cạnh tranh giữa các cảng.

Bối cảnh ngành

Đã tăng mạnh nhờ cước vận tải cao, nay chững lại khi cước hạ nhiệt.

Tin liên quan

Tin về VSC và ngành

Cùng ngành

So sánh với cổ phiếu cùng ngành

MãGiáGiai đoạnRSHội tụKết luận
GMDGemadept64.30 -0.62%Sát điểm mua4559Chờ điểm mua
HAHVận tải Xếp dỡ Hải An58.90 -2.48%Suy yếu6841Đứng ngoài

Giai đoạn suy yếu: Mất MA20 với khối lượng bán lớn hơn khối lượng mua.

Made with Modulify